Chlidichthys

Chlidichthys
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Perciformes
Họ (familia)Pseudochromidae
Phân họ (subfamilia)Pseudoplesiopinae
Chi (genus)Chlidichthys
(Gill, 2004)[1]
Danh pháp hai phần
Chlidichthys johnvoelckeri
(Smith, 1953)

Chlidichthys là một chi trong họ Cá đạm bì, có mặt ở phía tây và trung tâm Ấn Độ Dương. Chi này được nằm trong phân họ Pseudoplesiopinae, là một chi chị em với Pectinochromis[2].

Các loài

Có tất cả 13 loài được xếp vào trong chi này[3]:

  • Chlidichthys abruptus Lubbock, 1977
  • Chlidichthys auratus Lubbock, 1975
  • Chlidichthys bibulus J.L.B. Smith, 1954
  • Chlidichthys cacatuoides A.C. Gill & Randall, 1994
  • Chlidichthys chagosensis A.C. Gill & Edwards, 2004
  • Chlidichthys clibanarius A.C. Gill & Edwards, 2004
  • Chlidichthys foudioides A.C. Gill & Edwards, 2004
  • Chlidichthys inornatus Lubbock, 1976
  • Chlidichthys johnvoelckeri J.L.B. Smith, 1953
  • Chlidichthys pembae J.L.B. Smith, 1954
  • Chlidichthys randalli Lubbock, 1977
  • Chlidichthys rubiceps Lubbock, 1975
  • Chlidichthys smithae Lubbock, 1977

Chú thích

  1. ^ Eschmeyer, W. N.; R. Fricke & R. van der Laan (eds.). "Chlidichthys". Catalog of Fishes. California Academy of Sciences
  2. ^ Anthony C. Gill & Alasdair J. Edwards (2004). “Revision of the Indian Ocean Dottyback Fish Genera Chlidichthys and Pectinochromis (Perciformes: Pseudochromidae: Pseudoplesiopinae)”. Smithiana Bulletin. 3: 1–47. ISSN 1684-4130.
  3. ^ Froese, Rainer, and Daniel Pauly (2018). Species of Chlidichthys, FishBase