Lampropeltis alterna

Lampropeltis alterna
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Squamata
Phân bộ (subordo)Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo)Alethinophidia
Họ (familia)Colubridae
Chi (genus)Lampropeltis
Loài (species)L. alterna
Danh pháp hai phần
Lampropeltis alterna
(Brown, 1901)
Danh pháp đồng nghĩa
Ophibolus alternus Brown, 1901
Lampropeltis alterna – Stejneger & Barbour, 1917
Lampropeltis mexican alterna – Conant, 1975

Lampropeltis alterna là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Brown mô tả khoa học đầu tiên năm 1901.[2]

Hình ảnh

Chú thích

  1. ^ Hammerson, G.A. & Santos-Barrera, G. (2007) Lampropeltis alterna. In: IUCN 2012. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2012.2.
  2. ^ Lampropeltis alterna”. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013.

Tham khảo

  • Tư liệu liên quan tới Lampropeltis alterna tại Wikimedia Commons


Hình tượng sơ khai Bài viết liên quan phân họ rắn Colubrinae này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.
  • x
  • t
  • s